Chuyển đến nội dung
Cân Vàng Được tài trợExness

Giá vàng 10k tại Việt Nam hôm nay

Việt Nam · VND · chỉ · 10k

Giá 1 chỉ, 10k5.053.569VND

Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 chỉ. Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán

Giá của thợ kim hoàn là khác. Chi phí chế tác, biên lợi nhuận của cửa hàng và chênh lệch giữa giá mua và giá bán được cộng vào hoặc trừ ra khỏi con số này.

Mọi karat, mọi đơn vị

Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Karatgamchỉ10 gounce (oz)
24kđã chọn999 nguyên chất3.228.46712.106.75132.284.669100.416.620
22kđã chọn916 nguyên chất2.960.23611.100.88529.602.35992.073.698
21kđã chọn875 nguyên chất2.827.73610.604.01128.277.36387.952.495
18kđã chọn750 nguyên chất2.423.7749.089.15224.237.73975.387.853
14kđã chọn585 nguyên chất1.890.5447.089.53918.905.43758.802.525

Chỉ theo số lượng

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Số lượng10k · trang này24k
1 chỉ5.053.56912.106.751
2 chỉ10.107.13724.213.502
5 chỉ25.267.84360.533.754
10 chỉ50.535.687121.067.508
50 chỉ252.678.433605.337.542
100 chỉ505.356.8671.210.675.084

Chỉ của 10k, theo từng ngày

giá tham chiếu hàng ngày, điểm cuối cùng
  • 5.691.243cao nhất · 21.09
  • 5.195.752thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
5.195.752 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−495.491VND−8,71%
  • 6.068.981cao nhất · 25.08
  • 5.195.752thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
5.195.752 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−126.457VND−2,38%

Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.

Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
NgàyGiá tham chiếu, VNDThay đổi
5.195.752−43.957
5.239.709+9.813
5.229.896+20.024
5.209.872−5.864
5.215.736−40.428
5.256.164−75.807
5.331.971−25.969
5.357.940−31.672
5.389.612−23.080
5.412.692+16.035
5.396.657+14.607
5.382.050−24.400
5.406.450−29.502
5.435.952+8.063
5.427.889+38.339
5.389.550+14.854
5.374.696−24.782
5.399.478−11.303
5.410.781−13.186
5.423.967−18.289
5.442.256+4.527
5.437.729+6.965
5.430.764+23.243
5.407.521−116.832
5.524.353−50.609
5.574.962−18.581
5.593.543−50.452
5.643.995−16.246
5.660.241−31.002
5.691.243+24.768
5.666.475+47.621
5.618.854+9.404
5.609.450+10.965
5.598.485−40.884
5.639.369−44.102
5.683.471−43.719
5.727.190+7.742
5.719.448−33.190
5.752.638−24.951
5.777.589−39.134
5.816.723+72.320
5.744.403+52.026
5.692.377−132.359
5.824.736−55.420
5.880.156−141.267
6.021.423−17.321
6.038.744−28.001
6.066.745−2.236
6.068.981+35.202
6.033.779+130.786
5.902.993+65.370
5.837.623+96.517
5.741.106−19.140
5.760.246+6.218
5.754.028+39.528
5.714.500−28.514
5.743.014+25
5.742.989+17.256
5.725.733+62.802
5.662.931+54.816
5.608.115+56.283
5.551.832+142.999
5.408.833+79.442
5.329.391+3.491
5.325.900−25.283
5.351.183+17.415
5.333.768+18.807
5.314.961−29.100
5.344.061−30.885
5.374.946+7.698
5.367.248−45.325
5.412.573+25.988
5.386.585+78.584
5.308.001+33.133
5.274.868−14.538
5.289.406−23.178
5.312.584−1.315
5.313.899−2.515
5.316.414−45.239
5.361.653−30.414
5.392.067+20.962
5.371.105−45.297
5.416.402−32.949
5.449.351−20.222
5.469.573+51.402
5.418.171+88.070
5.330.101+54.312
5.275.789−11.286
5.287.075−35.134
5.322.209—

Máy tính vàng

Khối lượng × đơn vị × tuổi vàng. Kết quả bên dưới đã được tính sẵn cho một ví dụ; thay đổi bất kỳ trường nào để tính lại.

Dấu khắc bên trong món đồ: 916 nghĩa là 22k.

%

Phần người mua giữ lại cho việc nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi theo phần trăm. 0–60.

%

Công lao động của thợ kim hoàn tính theo tỷ lệ giá trị kim loại. 0–60.

Vàng của bạn trị giá

25.267.843VND, chỉ tính kim loại

5 chỉ của 10k, 7,81 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Đó là mức sàn khi bạn bán

Người mua sẽ trả thấp hơn: trừ đi phí nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi khoản khấu trừ theo phần trăm, sau đó .

Một mức thu mua hợp lý tối thiểu là

23.246.416VND

Giá trị kim loại
25.267.843
Khoản khấu trừ, 8%
−2.021.427
Giá chào
23.246.416

5 chỉ của 10k, 7,81 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Từ chối giá chào dưới mức này

Yêu cầu người mua cân và kiểm tra sản phẩm ngay trước mặt bạn và ghi rõ tuổi vàng (karat) trên hóa đơn.

Giá hợp lý cho sản phẩm

28.299.985VND

Giá trị kim loại
25.267.843
Tiền công, 12%
+3.032.141
Sản phẩm
28.299.985

5 chỉ của 10k, 7,81 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Yêu cầu tách riêng kim loại và tiền công thành hai dòng

Khi đó có thể so sánh tiền công giữa các cửa hàng; dòng kim loại phải khớp với trang này.

Vàng mười tuổi là cách gọi quen thuộc để chỉ loại vàng có hàm lượng thấp, thường được pha trộn với kim loại khác để tăng độ cứng và giảm giá thành. Trên trang này, con số hiển thị là giá trị kim loại được tính từ giá vàng thế giới quy đổi theo tuổi vàng, không phải báo giá của cửa hàng.

Tuổi vàng và dấu đóng trên sản phẩm

Tuổi vàng cho biết tỷ lệ vàng nguyên chất trong hợp kim. Vàng mười tuổi thuộc nhóm thấp, phần lớn còn lại là kim loại phụ. Dấu đóng trên sản phẩm thường ghi tuổi vàng hoặc ký hiệu hàm lượng; ký hiệu càng nhỏ thì lượng vàng càng ít. Người mua nên xem kỹ chữ in trên mặt trong của nhẫn, dây chuyền hoặc lắc.

Cách dùng phổ biến tại Việt Nam

Cách tính giá theo đơn vị cân

Giá được suy ra từ giá vàng thế giới, quy đổi theo đơn vị cân quen thuộc, rồi nhân với tỷ lệ vàng nguyên chất trong hợp kim. Vì vậy, giá mỗi chỉ hay mỗi lượng thấp hơn vàng ta và thay đổi theo thị trường thế giới.

Cách kiểm tra một món đồ

Hãy đọc dấu đóng, quan sát màu sắc và độ nặng, hỏi người bán về tuổi vàng ghi trên giấy bảo đảm, và đối chiếu với giá kim loại tính theo tuổi vàng. Nếu cần chắc chắn, nên mang món đồ đến nơi kiểm định để xác nhận hàm lượng.

Cách chúng tôi tính toán

Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.

giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị

  1. Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
  2. Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
  3. Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
  4. Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
  5. Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.

Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác

Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.

Nguồn

Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.

  1. 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
  2. 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
  3. 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ