Giá vàng 18k tại Việt Nam hôm nay
Việt Nam · VND · chỉ · 18k
Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 chỉ. Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán
Giá của thợ kim hoàn là khác. Chi phí chế tác, biên lợi nhuận của cửa hàng và chênh lệch giữa giá mua và giá bán được cộng vào hoặc trừ ra khỏi con số này.
Mọi karat, mọi đơn vị
Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.
| Karat | gam | chỉ | 10 g | ounce (oz) |
|---|---|---|---|---|
| 24kđã chọn999 nguyên chất | 3.228.467 | 12.106.751 | 32.284.669 | 100.416.620 |
| 22kđã chọn916 nguyên chất | 2.960.236 | 11.100.885 | 29.602.359 | 92.073.698 |
| 21kđã chọn875 nguyên chất | 2.827.736 | 10.604.011 | 28.277.363 | 87.952.495 |
| 18kđã chọn750 nguyên chất | 2.423.774 | 9.089.152 | 24.237.739 | 75.387.853 |
| 14kđã chọn585 nguyên chất | 1.890.544 | 7.089.539 | 18.905.437 | 58.802.525 |
Chỉ theo số lượng
| Số lượng | 18k · trang này | 24k |
|---|---|---|
| 1 chỉ | 9.089.152 | 12.106.751 |
| 2 chỉ | 18.178.305 | 24.213.502 |
| 5 chỉ | 45.445.761 | 60.533.754 |
| 10 chỉ | 90.891.523 | 121.067.508 |
| 50 chỉ | 454.457.614 | 605.337.542 |
| 100 chỉ | 908.915.228 | 1.210.675.084 |
Chỉ của 18k, theo từng ngày
- 10.236.049cao nhất · 21.09
- 9.344.878thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 9.344.878 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −891.171VND−8,71%
- 10.915.434cao nhất · 25.08
- 9.344.878thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 9.344.878 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −227.440VND−2,38%
Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.
Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
| Ngày | Giá tham chiếu, VND | Thay đổi |
|---|---|---|
| 9.344.878 | −79.059 | |
| 9.423.937 | +17.650 | |
| 9.406.287 | +36.014 | |
| 9.370.273 | −10.547 | |
| 9.380.820 | −72.712 | |
| 9.453.532 | −136.343 | |
| 9.589.875 | −46.708 | |
| 9.636.583 | −56.965 | |
| 9.693.548 | −41.510 | |
| 9.735.058 | +28.840 | |
| 9.706.218 | +26.272 | |
| 9.679.946 | −43.884 | |
| 9.723.830 | −53.061 | |
| 9.776.891 | +14.501 | |
| 9.762.390 | +68.955 | |
| 9.693.435 | +26.715 | |
| 9.666.720 | −44.572 | |
| 9.711.292 | −20.329 | |
| 9.731.621 | −23.716 | |
| 9.755.337 | −32.893 | |
| 9.788.230 | +8.141 | |
| 9.780.089 | +12.527 | |
| 9.767.562 | +41.805 | |
| 9.725.757 | −210.130 | |
| 9.935.887 | −91.024 | |
| 10.026.911 | −33.418 | |
| 10.060.329 | −90.741 | |
| 10.151.070 | −29.219 | |
| 10.180.289 | −55.760 | |
| 10.236.049 | +44.547 | |
| 10.191.502 | +85.649 | |
| 10.105.853 | +16.914 | |
| 10.088.939 | +19.722 | |
| 10.069.217 | −73.533 | |
| 10.142.750 | −79.319 | |
| 10.222.069 | −78.633 | |
| 10.300.702 | +13.926 | |
| 10.286.776 | −59.695 | |
| 10.346.471 | −44.876 | |
| 10.391.347 | −70.385 | |
| 10.461.732 | +130.072 | |
| 10.331.660 | +93.573 | |
| 10.238.087 | −238.058 | |
| 10.476.145 | −99.676 | |
| 10.575.821 | −254.076 | |
| 10.829.897 | −31.153 | |
| 10.861.050 | −50.362 | |
| 10.911.412 | −4.022 | |
| 10.915.434 | +63.313 | |
| 10.852.121 | +235.228 | |
| 10.616.893 | +117.572 | |
| 10.499.321 | +173.590 | |
| 10.325.731 | −34.423 | |
| 10.360.154 | +11.182 | |
| 10.348.972 | +71.094 | |
| 10.277.878 | −51.283 | |
| 10.329.161 | +43 | |
| 10.329.118 | +31.037 | |
| 10.298.081 | +112.954 | |
| 10.185.127 | +98.590 | |
| 10.086.537 | +101.227 | |
| 9.985.310 | +257.192 | |
| 9.728.118 | +142.882 | |
| 9.585.236 | +6.279 | |
| 9.578.957 | −45.473 | |
| 9.624.430 | +31.323 | |
| 9.593.107 | +33.825 | |
| 9.559.282 | −52.339 | |
| 9.611.621 | −55.548 | |
| 9.667.169 | +13.845 | |
| 9.653.324 | −81.519 | |
| 9.734.843 | +46.741 | |
| 9.688.102 | +141.338 | |
| 9.546.764 | +59.591 | |
| 9.487.173 | −26.146 | |
| 9.513.319 | −41.689 | |
| 9.555.008 | −2.364 | |
| 9.557.372 | −4.523 | |
| 9.561.895 | −81.366 | |
| 9.643.261 | −54.702 | |
| 9.697.963 | +37.703 | |
| 9.660.260 | −81.471 | |
| 9.741.731 | −59.261 | |
| 9.800.992 | −36.369 | |
| 9.837.361 | +92.449 | |
| 9.744.912 | +158.400 | |
| 9.586.512 | +97.683 | |
| 9.488.829 | −20.299 | |
| 9.509.128 | −63.190 | |
| 9.572.318 | — |
Máy tính vàng
Khối lượng × đơn vị × tuổi vàng. Kết quả bên dưới đã được tính sẵn cho một ví dụ; thay đổi bất kỳ trường nào để tính lại.
Trang này là công cụ tính tự động, không phải báo giá của cửa hàng. Giá hiển thị là giá trị kim loại quy đổi từ giá vàng thế giới theo tuổi vàng của món đồ, không gồm tiền công chế tác hay lợi nhuận bán lẻ.
Tuổi vàng và độ tinh khiết
Vàng mười tám ca-ra không phải là vàng ta. Hàm lượng vàng nguyên chất trong đó chỉ chiếm phần lớn, phần còn lại là kim loại pha để tăng độ cứng. Nhờ vậy món đồ bền hơn, chịu va đập tốt hơn và giữ được các chi tiết chạm khắc nhỏ. Khi nói tuổi vàng, người trong nghề thường gọi tắt theo mức tinh khiết tương ứng, còn trên giấy tờ thì ghi rõ hàm lượng.
Dấu đóng trên món đồ
Dấu đóng thường nằm ở mặt trong của nhẫn, mặt dây hay khóa. Đó là ký hiệu chỉ mức tinh khiết, đôi khi kèm mã của xưởng sản xuất. Dấu mờ, dấu khắc không đều hoặc không có dấu là những điểm cần lưu ý. Dấu chỉ phản ánh khai báo của nhà sản xuất, không thay thế được việc kiểm tra thực tế.
Dùng phổ biến ở Việt Nam
- Nhẫn trơn đeo hằng ngày, kiểu nhỏ gọn dễ phối.
- Dây chuyền, lắc tay có chi tiết mảnh.
- Trang sức gắn đá, nơi khung cần cứng để giữ đá.
Cách tính giá theo đơn vị cân
Giá thế giới của vàng được quy đổi về đơn vị cân theo cách người Việt quen dùng, sau đó nhân với tỉ lệ vàng nguyên chất trong món đồ. Kết quả là giá trị kim loại, chưa gồm tiền công và hao hụt khi mua bán.
Cách tự kiểm tra
Soi dấu dưới ánh sáng mạnh, đối chiếu với giấy bảo hành, cân lại món đồ và yêu cầu cửa hàng ghi rõ tuổi vàng trên hóa đơn. Nếu cần chắc chắn, hãy đem kiểm định tại nơi có thiết bị đo.
Cách chúng tôi tính toán
Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.
giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị
- Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
- Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
- Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
- Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
- Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.
Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác
Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.
Nguồn
Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.
- 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
- 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
- 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ