Chuyển đến nội dung
Cân Vàng Được tài trợExness

Giá vàng 18k tại Việt Nam hôm nay

Việt Nam · VND · chỉ · 18k

Giá 1 chỉ, 18k9.089.152VND

Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 chỉ. Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán

Giá của thợ kim hoàn là khác. Chi phí chế tác, biên lợi nhuận của cửa hàng và chênh lệch giữa giá mua và giá bán được cộng vào hoặc trừ ra khỏi con số này.

Mọi karat, mọi đơn vị

Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Karatgamchỉ10 gounce (oz)
24kđã chọn999 nguyên chất3.228.46712.106.75132.284.669100.416.620
22kđã chọn916 nguyên chất2.960.23611.100.88529.602.35992.073.698
21kđã chọn875 nguyên chất2.827.73610.604.01128.277.36387.952.495
18kđã chọn750 nguyên chất2.423.7749.089.15224.237.73975.387.853
14kđã chọn585 nguyên chất1.890.5447.089.53918.905.43758.802.525

Chỉ theo số lượng

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Số lượng18k · trang này24k
1 chỉ9.089.15212.106.751
2 chỉ18.178.30524.213.502
5 chỉ45.445.76160.533.754
10 chỉ90.891.523121.067.508
50 chỉ454.457.614605.337.542
100 chỉ908.915.2281.210.675.084

Chỉ của 18k, theo từng ngày

giá tham chiếu hàng ngày, điểm cuối cùng
  • 10.236.049cao nhất · 21.09
  • 9.344.878thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
9.344.878 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−891.171VND−8,71%
  • 10.915.434cao nhất · 25.08
  • 9.344.878thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
9.344.878 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−227.440VND−2,38%

Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.

Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
NgàyGiá tham chiếu, VNDThay đổi
9.344.878−79.059
9.423.937+17.650
9.406.287+36.014
9.370.273−10.547
9.380.820−72.712
9.453.532−136.343
9.589.875−46.708
9.636.583−56.965
9.693.548−41.510
9.735.058+28.840
9.706.218+26.272
9.679.946−43.884
9.723.830−53.061
9.776.891+14.501
9.762.390+68.955
9.693.435+26.715
9.666.720−44.572
9.711.292−20.329
9.731.621−23.716
9.755.337−32.893
9.788.230+8.141
9.780.089+12.527
9.767.562+41.805
9.725.757−210.130
9.935.887−91.024
10.026.911−33.418
10.060.329−90.741
10.151.070−29.219
10.180.289−55.760
10.236.049+44.547
10.191.502+85.649
10.105.853+16.914
10.088.939+19.722
10.069.217−73.533
10.142.750−79.319
10.222.069−78.633
10.300.702+13.926
10.286.776−59.695
10.346.471−44.876
10.391.347−70.385
10.461.732+130.072
10.331.660+93.573
10.238.087−238.058
10.476.145−99.676
10.575.821−254.076
10.829.897−31.153
10.861.050−50.362
10.911.412−4.022
10.915.434+63.313
10.852.121+235.228
10.616.893+117.572
10.499.321+173.590
10.325.731−34.423
10.360.154+11.182
10.348.972+71.094
10.277.878−51.283
10.329.161+43
10.329.118+31.037
10.298.081+112.954
10.185.127+98.590
10.086.537+101.227
9.985.310+257.192
9.728.118+142.882
9.585.236+6.279
9.578.957−45.473
9.624.430+31.323
9.593.107+33.825
9.559.282−52.339
9.611.621−55.548
9.667.169+13.845
9.653.324−81.519
9.734.843+46.741
9.688.102+141.338
9.546.764+59.591
9.487.173−26.146
9.513.319−41.689
9.555.008−2.364
9.557.372−4.523
9.561.895−81.366
9.643.261−54.702
9.697.963+37.703
9.660.260−81.471
9.741.731−59.261
9.800.992−36.369
9.837.361+92.449
9.744.912+158.400
9.586.512+97.683
9.488.829−20.299
9.509.128−63.190
9.572.318—

Máy tính vàng

Khối lượng × đơn vị × tuổi vàng. Kết quả bên dưới đã được tính sẵn cho một ví dụ; thay đổi bất kỳ trường nào để tính lại.

Dấu khắc bên trong món đồ: 916 nghĩa là 22k.

%

Phần người mua giữ lại cho việc nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi theo phần trăm. 0–60.

%

Công lao động của thợ kim hoàn tính theo tỷ lệ giá trị kim loại. 0–60.

Vàng của bạn trị giá

45.445.761VND, chỉ tính kim loại

5 chỉ của 18k, 14,06 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Đó là mức sàn khi bạn bán

Người mua sẽ trả thấp hơn: trừ đi phí nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi khoản khấu trừ theo phần trăm, sau đó .

Một mức thu mua hợp lý tối thiểu là

41.810.100VND

Giá trị kim loại
45.445.761
Khoản khấu trừ, 8%
−3.635.661
Giá chào
41.810.100

5 chỉ của 18k, 14,06 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Từ chối giá chào dưới mức này

Yêu cầu người mua cân và kiểm tra sản phẩm ngay trước mặt bạn và ghi rõ tuổi vàng (karat) trên hóa đơn.

Giá hợp lý cho sản phẩm

50.899.253VND

Giá trị kim loại
45.445.761
Tiền công, 12%
+5.453.491
Sản phẩm
50.899.253

5 chỉ của 18k, 14,06 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Yêu cầu tách riêng kim loại và tiền công thành hai dòng

Khi đó có thể so sánh tiền công giữa các cửa hàng; dòng kim loại phải khớp với trang này.

Trang này là công cụ tính tự động, không phải báo giá của cửa hàng. Giá hiển thị là giá trị kim loại quy đổi từ giá vàng thế giới theo tuổi vàng của món đồ, không gồm tiền công chế tác hay lợi nhuận bán lẻ.

Tuổi vàng và độ tinh khiết

Vàng mười tám ca-ra không phải là vàng ta. Hàm lượng vàng nguyên chất trong đó chỉ chiếm phần lớn, phần còn lại là kim loại pha để tăng độ cứng. Nhờ vậy món đồ bền hơn, chịu va đập tốt hơn và giữ được các chi tiết chạm khắc nhỏ. Khi nói tuổi vàng, người trong nghề thường gọi tắt theo mức tinh khiết tương ứng, còn trên giấy tờ thì ghi rõ hàm lượng.

Dấu đóng trên món đồ

Dấu đóng thường nằm ở mặt trong của nhẫn, mặt dây hay khóa. Đó là ký hiệu chỉ mức tinh khiết, đôi khi kèm mã của xưởng sản xuất. Dấu mờ, dấu khắc không đều hoặc không có dấu là những điểm cần lưu ý. Dấu chỉ phản ánh khai báo của nhà sản xuất, không thay thế được việc kiểm tra thực tế.

Dùng phổ biến ở Việt Nam

Cách tính giá theo đơn vị cân

Giá thế giới của vàng được quy đổi về đơn vị cân theo cách người Việt quen dùng, sau đó nhân với tỉ lệ vàng nguyên chất trong món đồ. Kết quả là giá trị kim loại, chưa gồm tiền công và hao hụt khi mua bán.

Cách tự kiểm tra

Soi dấu dưới ánh sáng mạnh, đối chiếu với giấy bảo hành, cân lại món đồ và yêu cầu cửa hàng ghi rõ tuổi vàng trên hóa đơn. Nếu cần chắc chắn, hãy đem kiểm định tại nơi có thiết bị đo.

Cách chúng tôi tính toán

Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.

giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị

  1. Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
  2. Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
  3. Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
  4. Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
  5. Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.

Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác

Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.

Nguồn

Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.

  1. 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
  2. 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
  3. 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ