Độ tuổi · Đơn vị
Mọi karat, mọi đơn vị
Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.
| Karat | gam | chỉ | 10 g | ounce (oz) |
|---|---|---|---|---|
| 24kđã chọn999 nguyên chất | 3.228.467 | 12.106.751 | 32.284.669 | 100.416.620 |
| 22kđã chọn916 nguyên chất | 2.960.236 | 11.100.885 | 29.602.359 | 92.073.698 |
| 21kđã chọn875 nguyên chất | 2.827.736 | 10.604.011 | 28.277.363 | 87.952.495 |
| 18kđã chọn750 nguyên chất | 2.423.774 | 9.089.152 | 24.237.739 | 75.387.853 |
| 14kđã chọn585 nguyên chất | 1.890.544 | 7.089.539 | 18.905.437 | 58.802.525 |
Đơn vị trọng lượng
Giá trị kim loại của một đơn vị, theo karat, tính bằng đồng.
| Đơn vị | 24k |
|---|---|
| chỉ3,75 g | 12.106.751 |
| lượng (cây)37,5 g | 121.067.508 |
| gam1 g | 3.228.467 |
| ounce (oz)31,1035 g | 100.416.620 |
Cách chúng tôi tính toán
Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.
giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị
- Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
- Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
- Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
- Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
- Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.
Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác
Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.
Nguồn
Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.
- 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
- 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
- 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ