Giá vàng tại Việt Nam hôm nay
Việt Nam · VND · chỉ · 24k
Được tính từ giá thế giới lúc 07:00 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 chỉ. Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán
Giá của thợ kim hoàn là khác. Chi phí chế tác, biên lợi nhuận của cửa hàng và chênh lệch giữa giá mua và giá bán được cộng vào hoặc trừ ra khỏi con số này.
Đơn vị trọng lượng
Giá trị kim loại của một đơn vị, theo karat, tính bằng đồng.
| Đơn vị | 24k |
|---|---|
| chỉ3.75 g | 12,103,027 |
| lượng (cây)37.5 g | 121,030,265 |
| gam1 g | 3,227,474 |
| ounce (oz)31.1035 g | 100,385,729 |
Mọi karat, mọi đơn vị
Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.
| Karat | gam | chỉ | 10 g | ounce (oz) |
|---|---|---|---|---|
| 24kđã chọn999 nguyên chất | 3,227,474 | 12,103,027 | 32,274,737 | 100,385,729 |
| 22kđã chọn916 nguyên chất | 2,959,325 | 11,097,470 | 29,593,253 | 92,045,373 |
| 21kđã chọn875 nguyên chất | 2,826,866 | 10,600,749 | 28,268,664 | 87,925,439 |
| 18kđã chọn750 nguyên chất | 2,423,028 | 9,086,356 | 24,230,283 | 75,364,662 |
| 14kđã chọn585 nguyên chất | 1,889,962 | 7,087,358 | 18,899,621 | 58,784,436 |
Máy tính vàng
Khối lượng × đơn vị × tuổi vàng. Kết quả bên dưới đã được tính sẵn cho một ví dụ; thay đổi bất kỳ trường nào để tính lại.
Chỉ của 24k, theo từng ngày
- 13,634,418cao nhất · 21.09
- 12,447,378thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 12,447,378 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −1,187,040VND−8.71%
- 14,539,358cao nhất · 25.08
- 12,447,378thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 12,447,378 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −302,950VND−2.38%
Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.
Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
| Ngày | Giá tham chiếu, VND | Thay đổi |
|---|---|---|
| 12,447,378 | −105,307 | |
| 12,552,685 | +23,511 | |
| 12,529,174 | +47,970 | |
| 12,481,204 | −14,049 | |
| 12,495,253 | −96,852 | |
| 12,592,105 | −181,609 | |
| 12,773,714 | −62,214 | |
| 12,835,928 | −75,877 | |
| 12,911,805 | −55,292 | |
| 12,967,097 | +38,415 | |
| 12,928,682 | +34,994 | |
| 12,893,688 | −58,454 | |
| 12,952,142 | −70,677 | |
| 13,022,819 | +19,315 | |
| 13,003,504 | +91,848 | |
| 12,911,656 | +35,585 | |
| 12,876,071 | −59,370 | |
| 12,935,441 | −27,078 | |
| 12,962,519 | −31,589 | |
| 12,994,108 | −43,814 | |
| 13,037,922 | +10,844 | |
| 13,027,078 | +16,686 | |
| 13,010,392 | +55,684 | |
| 12,954,708 | −279,893 | |
| 13,234,601 | −121,244 | |
| 13,355,845 | −44,513 | |
| 13,400,358 | −120,867 | |
| 13,521,225 | −38,920 | |
| 13,560,145 | −74,273 | |
| 13,634,418 | +59,337 | |
| 13,575,081 | +114,084 | |
| 13,460,997 | +22,530 | |
| 13,438,467 | +26,270 | |
| 13,412,197 | −97,946 | |
| 13,510,143 | −105,654 | |
| 13,615,797 | −104,738 | |
| 13,720,535 | +18,549 | |
| 13,701,986 | −79,513 | |
| 13,781,499 | −59,775 | |
| 13,841,274 | −93,753 | |
| 13,935,027 | +173,255 | |
| 13,761,772 | +124,640 | |
| 13,637,132 | −317,093 | |
| 13,954,225 | −132,768 | |
| 14,086,993 | −338,430 | |
| 14,425,423 | −41,496 | |
| 14,466,919 | −67,082 | |
| 14,534,001 | −5,357 | |
| 14,539,358 | +84,333 | |
| 14,455,025 | +313,324 | |
| 14,141,701 | +156,605 | |
| 13,985,096 | +231,223 | |
| 13,753,873 | −45,852 | |
| 13,799,725 | +14,895 | |
| 13,784,830 | +94,696 | |
| 13,690,134 | −68,308 | |
| 13,758,442 | +57 | |
| 13,758,385 | +41,341 | |
| 13,717,044 | +150,455 | |
| 13,566,589 | +131,322 | |
| 13,435,267 | +134,834 | |
| 13,300,433 | +342,580 | |
| 12,957,853 | +190,318 | |
| 12,767,535 | +8,364 | |
| 12,759,171 | −60,570 | |
| 12,819,741 | +41,722 | |
| 12,778,019 | +45,055 | |
| 12,732,964 | −69,715 | |
| 12,802,679 | −73,990 | |
| 12,876,669 | +18,442 | |
| 12,858,227 | −108,584 | |
| 12,966,811 | +62,259 | |
| 12,904,552 | +188,263 | |
| 12,716,289 | +79,374 | |
| 12,636,915 | −34,826 | |
| 12,671,741 | −55,530 | |
| 12,727,271 | −3,149 | |
| 12,730,420 | −6,024 | |
| 12,736,444 | −108,379 | |
| 12,844,823 | −72,863 | |
| 12,917,686 | +50,219 | |
| 12,867,467 | −108,518 | |
| 12,975,985 | −78,936 | |
| 13,054,921 | −48,444 | |
| 13,103,365 | +123,143 | |
| 12,980,222 | +210,988 | |
| 12,769,234 | +130,113 | |
| 12,639,121 | −27,037 | |
| 12,666,158 | −84,170 | |
| 12,750,328 | — |
Biến động giá
- 1 ngày
- −105,307VND−0.84%
- 7 ngày
- −144,727VND−1.15%
- 30 ngày
- −563,014VND−4.33%
chỉ của vàng 24k: giá ấn định tham chiếu hằng ngày mới nhất so với giá ấn định của ngày được nêu. Dùng giá ấn định, không phải giá đóng cửa: xem ghi chú dưới biểu đồ.
Giá thế giới
Trang này cho bạn xem giá vàng tại Việt Nam quy đổi theo giá kim loại thế giới và tiền đồng, cập nhật tự động vài phút một lần trong giờ thị trường mở, đóng cửa vào cuối tuần. Đây là giá trị kim loại, không phải báo giá của cửa hàng.
Cách đọc bảng tuổi vàng và bảng đơn vị
Bảng tuổi vàng xếp các mức tinh khiết thường gặp từ vàng ta gần như nguyên chất đến các mức thấp hơn dùng trong nữ trang. Mỗi dòng ghi mức tinh khiết theo tỷ lệ phần nghìn và quy đổi ra tuổi vàng tương ứng. Bảng đơn vị giúp bạn đổi giữa chỉ, lượng và đơn vị khối lượng quốc tế, nhờ đó so sánh được cùng một lượng vàng ở các nguồn khác nhau.
Vì sao giá trên trang khác giá cửa hàng
- Giá cửa hàng cộng thêm công chế tác, chi phí vận hành và biên lợi nhuận.
- Chênh lệch mua – bán tại quầy thường rộng hơn chênh lệch giá kim loại.
- Cửa hàng có thể niêm yết theo tuổi vàng riêng, không trùng khớp hoàn toàn với mức quy đổi trên trang.
Giá hiển thị bám theo giá thế giới của XAUUSD và tỷ giá trong nước, nên chỉ phản ánh phần kim loại. Khi thị trường đóng cửa, con số giữ nguyên cho đến phiên kế tiếp.
Đi tiếp từ đây
Bạn có thể sang công cụ tính để quy đổi theo khối lượng và tuổi vàng mong muốn, xem lịch sử biến động để đối chiếu các phiên trước, hoặc đọc phần giải thích cách tính để hiểu rõ nguồn số liệu và phương pháp quy đổi.
Cách chúng tôi tính toán
Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.
giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị
- Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
- Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
- Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
- Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
- Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.
Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác
Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.
Nguồn
Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.
- 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
- 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
- 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ