Chuyển đến nội dung
Cân Vàng Được tài trợExness

Giá chỉ vàng hôm nay

Việt Nam · VND · chỉ · 24k

Giá 1 chỉ, 24k12.106.751VND

Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 chỉ. Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán

Giá của thợ kim hoàn là khác. Chi phí chế tác, biên lợi nhuận của cửa hàng và chênh lệch giữa giá mua và giá bán được cộng vào hoặc trừ ra khỏi con số này.

Chỉ theo số lượng

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Số lượng24k · trang này24k
1 chỉ12.106.75112.106.751
2 chỉ24.213.50224.213.502
5 chỉ60.533.75460.533.754
10 chỉ121.067.508121.067.508
50 chỉ605.337.542605.337.542
100 chỉ1.210.675.0841.210.675.084

Mọi karat, mọi đơn vị

Giá trị kim loại tính bằng đồng. Chọn một karat trong dải phía trên để đặt làm con số của trang này.

VND, chỉ tính kim loại · đã tính
Karatgamchỉ10 gounce (oz)
24kđã chọn999 nguyên chất3.228.46712.106.75132.284.669100.416.620
22kđã chọn916 nguyên chất2.960.23611.100.88529.602.35992.073.698
21kđã chọn875 nguyên chất2.827.73610.604.01128.277.36387.952.495
18kđã chọn750 nguyên chất2.423.7749.089.15224.237.73975.387.853
14kđã chọn585 nguyên chất1.890.5447.089.53918.905.43758.802.525

Về chỉ

Trọng lượng
3,75 g 3
Tính bằng ounce troy
0,1206 ozmột ounce troy = 31,1035 g
Độ tinh khiết thông thường
bất kỳ; chọn karat của sản phẩm của bạn
Nơi sử dụng
Việt Nam

Chỉ của 24k, theo từng ngày

giá tham chiếu hàng ngày, điểm cuối cùng
  • 13.634.418cao nhất · 21.09
  • 12.447.378thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
12.447.378 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−1.187.040VND−8,71%
  • 14.539.358cao nhất · 25.08
  • 12.447.378thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
12.447.378 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−302.950VND−2,38%

Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.

Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
NgàyGiá tham chiếu, VNDThay đổi
12.447.378−105.307
12.552.685+23.511
12.529.174+47.970
12.481.204−14.049
12.495.253−96.852
12.592.105−181.609
12.773.714−62.214
12.835.928−75.877
12.911.805−55.292
12.967.097+38.415
12.928.682+34.994
12.893.688−58.454
12.952.142−70.677
13.022.819+19.315
13.003.504+91.848
12.911.656+35.585
12.876.071−59.370
12.935.441−27.078
12.962.519−31.589
12.994.108−43.814
13.037.922+10.844
13.027.078+16.686
13.010.392+55.684
12.954.708−279.893
13.234.601−121.244
13.355.845−44.513
13.400.358−120.867
13.521.225−38.920
13.560.145−74.273
13.634.418+59.337
13.575.081+114.084
13.460.997+22.530
13.438.467+26.270
13.412.197−97.946
13.510.143−105.654
13.615.797−104.738
13.720.535+18.549
13.701.986−79.513
13.781.499−59.775
13.841.274−93.753
13.935.027+173.255
13.761.772+124.640
13.637.132−317.093
13.954.225−132.768
14.086.993−338.430
14.425.423−41.496
14.466.919−67.082
14.534.001−5.357
14.539.358+84.333
14.455.025+313.324
14.141.701+156.605
13.985.096+231.223
13.753.873−45.852
13.799.725+14.895
13.784.830+94.696
13.690.134−68.308
13.758.442+57
13.758.385+41.341
13.717.044+150.455
13.566.589+131.322
13.435.267+134.834
13.300.433+342.580
12.957.853+190.318
12.767.535+8.364
12.759.171−60.570
12.819.741+41.722
12.778.019+45.055
12.732.964−69.715
12.802.679−73.990
12.876.669+18.442
12.858.227−108.584
12.966.811+62.259
12.904.552+188.263
12.716.289+79.374
12.636.915−34.826
12.671.741−55.530
12.727.271−3.149
12.730.420−6.024
12.736.444−108.379
12.844.823−72.863
12.917.686+50.219
12.867.467−108.518
12.975.985−78.936
13.054.921−48.444
13.103.365+123.143
12.980.222+210.988
12.769.234+130.113
12.639.121−27.037
12.666.158−84.170
12.750.328—

Máy tính vàng

Khối lượng × đơn vị × tuổi vàng. Kết quả bên dưới đã được tính sẵn cho một ví dụ; thay đổi bất kỳ trường nào để tính lại.

Dấu khắc bên trong món đồ: 916 nghĩa là 22k.

%

Phần người mua giữ lại cho việc nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi theo phần trăm. 0–60.

%

Công lao động của thợ kim hoàn tính theo tỷ lệ giá trị kim loại. 0–60.

Vàng của bạn trị giá

60.533.754VND, chỉ tính kim loại

5 chỉ của 24k, 18,75 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Đó là mức sàn khi bạn bán

Người mua sẽ trả thấp hơn: trừ đi phí nấu chảy và biên lợi nhuận. Hãy hỏi khoản khấu trừ theo phần trăm, sau đó .

Một mức thu mua hợp lý tối thiểu là

55.691.054VND

Giá trị kim loại
60.533.754
Khoản khấu trừ, 8%
−4.842.700
Giá chào
55.691.054

5 chỉ của 24k, 18,75 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Từ chối giá chào dưới mức này

Yêu cầu người mua cân và kiểm tra sản phẩm ngay trước mặt bạn và ghi rõ tuổi vàng (karat) trên hóa đơn.

Giá hợp lý cho sản phẩm

67.797.805VND

Giá trị kim loại
60.533.754
Tiền công, 12%
+7.264.051
Sản phẩm
67.797.805

5 chỉ của 24k, 18,75 g vàng nguyên chất, theo giá của . Cách tính

Yêu cầu tách riêng kim loại và tiền công thành hai dòng

Khi đó có thể so sánh tiền công giữa các cửa hàng; dòng kim loại phải khớp với trang này.

Trang này là công cụ tính tự động, quy đổi giá kim loại theo giá thế giới, không phải báo giá của cửa hàng. Khi xem giá một chỉ vàng hôm nay tại Việt Nam, bạn đang nhìn con số ước tính cho một đơn vị rất quen thuộc: chỉ.

Chỉ là gì và gặp ở đâu

Chỉ là đơn vị khối lượng dùng phổ biến khi mua bán vàng trang sức và vàng tích lũy. Người ta còn dùng lượng, hay còn gọi là cây, và chỉ là đơn vị nhỏ hơn lượng. Bạn sẽ gặp chỉ trên hóa đơn tiệm vàng, trong câu hỏi “mua mấy chỉ”, và trên các bảng niêm yết giá vàng trong nước.

Liên hệ với gam và ounce troy

Một chỉ tương ứng với một phần nhỏ của lượng, và khi đổi sang hệ đo quốc tế thì chỉ nằm giữa gam và ounce troy theo cách quy đổi cố định. Ounce troy là đơn vị của thị trường vàng thế giới, còn gam là đơn vị quen thuộc trong đời sống. Vì vậy cùng một mức giá thế giới có thể được quy đổi thành giá chỉ theo tỷ lệ khối lượng, không phải theo giá niêm yết của từng cửa hàng.

Tuổi vàng thường gặp

Với chỉ, người mua thường gặp vàng ta, tức loại có độ tinh khiết cao nhất trong nhóm vàng trang sức phổ thông. Ngoài ra còn có vàng tuổi thấp hơn dùng cho nữ trang, độ tinh khiết giảm dần tùy sản phẩm. Trang này không ghi cụ thể từng mức tuổi vàng, chỉ mô tả chung để bạn đối chiếu với sản phẩm mình đang xem.

Cách dùng con số trên trang

Giá trên trang là giá trị kim loại tính từ giá thế giới, không phải báo giá mua bán tại cửa hàng, và không phải lời khuyên đầu tư.

Cách chúng tôi tính toán

Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.

giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị

  1. Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
  2. Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
  3. Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
  4. Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
  5. Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.

Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác

Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.

Nguồn

Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.

  1. 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
  2. 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
  3. 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một chỉ