Chuyển đến nội dung
Cân Vàng Được tài trợExness

Giá vàng thế giới hôm nay

Vàng · ounce troy

Vàng · ounce troy3.900,70USD

Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 ounce (oz). Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán

Giá thế giới được niêm yết bằng đô la Mỹ trên mỗi ounce troy. Giá địa phương tại Việt Nam được tính từ giá này; chúng không phải là báo giá của nhà kinh doanh.

Giá thế giới

Vàng · ounce troy
3.900,70USD
giá giao ngay thế giới, nguồn dữ liệu tổng hợp 1
Vàng · gam
125,41USD
ounce ÷ số gam trong một ounce 3
Tỷ giá · một đô la Mỹ
25.769,00VND
tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương 2
Bạc · ounce troy
49,92USD
giá giao ngay thế giới, nguồn dữ liệu tổng hợp 1

Biến động giá

1 ngày
−873.442VND−0,84%
7 ngày
−1.200.403VND−1,15%
30 ngày
−4.669.788VND−4,33%

ounce (oz) của vàng 24k: giá ấn định tham chiếu hằng ngày mới nhất so với giá ấn định của ngày được nêu. Dùng giá ấn định, không phải giá đóng cửa: xem ghi chú dưới biểu đồ.

Ounce (oz) của 24k, theo từng ngày

giá tham chiếu hàng ngày, điểm cuối cùng
  • 113.087.495cao nhất · 21.09
  • 103.241.873thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
103.241.873 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−9.845.622VND−8,71%
  • 120.593.314cao nhất · 25.08
  • 103.241.873thấp nhất · 30.10
Cuối cùng
103.241.873 VND · 30.10
Trong cả giai đoạn
−2.512.748VND−2,38%

Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.

Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
NgàyGiá tham chiếu, VNDThay đổi
103.241.873−873.442
104.115.315+195.001
103.920.314+397.883
103.522.431−116.527
103.638.958−803.318
104.442.276−1.506.310
105.948.586−516.026
106.464.612−629.344
107.093.956−458.604
107.552.560+318.622
107.233.938+290.253
106.943.685−484.835
107.428.520−586.215
108.014.735+160.205
107.854.530+761.814
107.092.716+295.150
106.797.566−492.429
107.289.995−224.592
107.514.587−262.013
107.776.600−363.403
108.140.003+89.942
108.050.061+138.400
107.911.661+461.854
107.449.807−2.321.504
109.771.311−1.005.631
110.776.942−369.197
111.146.139−1.002.508
112.148.647−322.809
112.471.456−616.039
113.087.495+492.155
112.595.340+946.244
111.649.096+186.865
111.462.231+217.894
111.244.337−812.392
112.056.729−876.318
112.933.047−868.725
113.801.772+153.846
113.647.926−659.501
114.307.427−495.787
114.803.214−777.618
115.580.832+1.437.029
114.143.803+1.033.790
113.110.013−2.630.047
115.740.060−1.101.219
116.841.279−2.807.029
119.648.308−344.172
119.992.480−556.399
120.548.879−44.435
120.593.314+699.485
119.893.829+2.598.786
117.295.043+1.298.930
115.996.113+1.917.819
114.078.294−380.304
114.458.598+123.538
114.335.060+785.440
113.549.620−566.571
114.116.191+481
114.115.710+342.887
113.772.823+1.247.912
112.524.911+1.089.222
111.435.689+1.118.354
110.317.335+2.841.449
107.475.886+1.578.549
105.897.337+69.371
105.827.966−502.383
106.330.349+346.053
105.984.296+373.698
105.610.598−578.234
106.188.832−613.692
106.802.524+152.961
106.649.563−900.623
107.550.186+516.394
107.033.792+1.561.497
105.472.295+658.356
104.813.939−288.864
105.102.803−460.575
105.563.378−26.118
105.589.496−49.969
105.639.465−898.926
106.538.391−604.342
107.142.733+416.531
106.726.202−900.080
107.626.282−654.713
108.280.995−401.805
108.682.800+1.021.376
107.661.424+1.749.994
105.911.430+1.079.194
104.832.236−224.259
105.056.495−698.126
105.754.621—

Giá vàng thế giới được niêm yết theo đơn vị ounce troy và quy đổi ra đô la Mỹ. Đây là mức giá hình thành từ hoạt động giao dịch toàn cầu, diễn ra gần như liên tục trong tuần. Các sàn lớn, ngân hàng trung ương và nhà đầu tư tổ chức cùng tham gia, nên giá thay đổi theo từng phiên dựa trên cung cầu và tâm lý thị trường. Vào cuối tuần, các sàn chính đóng cửa nên giá giữ nguyên cho đến phiên mở cửa kế tiếp.

Trang này là công cụ tính tự động. Con số bạn thấy là giá trị kim loại tính từ giá thế giới, không phải báo giá của cửa hàng. Chúng tôi không đưa ra lời khuyên đầu tư và không dự đoán giá sẽ đi đâu.

Cách chúng tôi tính toán

Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.

giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị

  1. Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
  2. Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
  3. Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
  4. Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
  5. Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.

Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác

Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.

Nguồn

Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.

  1. 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
  2. 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
  3. 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một ounce (oz)