Giá vàng thế giới hôm nay
Vàng · ounce troy
Được tính từ giá thế giới lúc 07:30 ICT: giá thế giới × tỷ giá × độ tinh khiết × trọng lượng của 1 ounce (oz). Không phải báo giá của nhà giao dịch. Cách chúng tôi tính toán
Giá thế giới được niêm yết bằng đô la Mỹ trên mỗi ounce troy. Giá địa phương tại Việt Nam được tính từ giá này; chúng không phải là báo giá của nhà kinh doanh.
Giá thế giới
Biến động giá
- 1 ngày
- −873.442VND−0,84%
- 7 ngày
- −1.200.403VND−1,15%
- 30 ngày
- −4.669.788VND−4,33%
ounce (oz) của vàng 24k: giá ấn định tham chiếu hằng ngày mới nhất so với giá ấn định của ngày được nêu. Dùng giá ấn định, không phải giá đóng cửa: xem ghi chú dưới biểu đồ.
Ounce (oz) của 24k, theo từng ngày
- 113.087.495cao nhất · 21.09
- 103.241.873thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 103.241.873 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −9.845.622VND−8,71%
- 120.593.314cao nhất · 25.08
- 103.241.873thấp nhất · 30.10
- Cuối cùng
- 103.241.873 VND · 30.10
- Trong cả giai đoạn
- −2.512.748VND−2,38%
Giá tham chiếu hàng ngày: sự kết hợp của các mức giá do ngân hàng trung ương ấn định vào các thời điểm khác nhau trong ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Đây không phải là giá chốt thị trường và có thể khác với con số trực tiếp ở đầu trang.
Cùng 90 ngày giao dịch dưới dạng bảng
| Ngày | Giá tham chiếu, VND | Thay đổi |
|---|---|---|
| 103.241.873 | −873.442 | |
| 104.115.315 | +195.001 | |
| 103.920.314 | +397.883 | |
| 103.522.431 | −116.527 | |
| 103.638.958 | −803.318 | |
| 104.442.276 | −1.506.310 | |
| 105.948.586 | −516.026 | |
| 106.464.612 | −629.344 | |
| 107.093.956 | −458.604 | |
| 107.552.560 | +318.622 | |
| 107.233.938 | +290.253 | |
| 106.943.685 | −484.835 | |
| 107.428.520 | −586.215 | |
| 108.014.735 | +160.205 | |
| 107.854.530 | +761.814 | |
| 107.092.716 | +295.150 | |
| 106.797.566 | −492.429 | |
| 107.289.995 | −224.592 | |
| 107.514.587 | −262.013 | |
| 107.776.600 | −363.403 | |
| 108.140.003 | +89.942 | |
| 108.050.061 | +138.400 | |
| 107.911.661 | +461.854 | |
| 107.449.807 | −2.321.504 | |
| 109.771.311 | −1.005.631 | |
| 110.776.942 | −369.197 | |
| 111.146.139 | −1.002.508 | |
| 112.148.647 | −322.809 | |
| 112.471.456 | −616.039 | |
| 113.087.495 | +492.155 | |
| 112.595.340 | +946.244 | |
| 111.649.096 | +186.865 | |
| 111.462.231 | +217.894 | |
| 111.244.337 | −812.392 | |
| 112.056.729 | −876.318 | |
| 112.933.047 | −868.725 | |
| 113.801.772 | +153.846 | |
| 113.647.926 | −659.501 | |
| 114.307.427 | −495.787 | |
| 114.803.214 | −777.618 | |
| 115.580.832 | +1.437.029 | |
| 114.143.803 | +1.033.790 | |
| 113.110.013 | −2.630.047 | |
| 115.740.060 | −1.101.219 | |
| 116.841.279 | −2.807.029 | |
| 119.648.308 | −344.172 | |
| 119.992.480 | −556.399 | |
| 120.548.879 | −44.435 | |
| 120.593.314 | +699.485 | |
| 119.893.829 | +2.598.786 | |
| 117.295.043 | +1.298.930 | |
| 115.996.113 | +1.917.819 | |
| 114.078.294 | −380.304 | |
| 114.458.598 | +123.538 | |
| 114.335.060 | +785.440 | |
| 113.549.620 | −566.571 | |
| 114.116.191 | +481 | |
| 114.115.710 | +342.887 | |
| 113.772.823 | +1.247.912 | |
| 112.524.911 | +1.089.222 | |
| 111.435.689 | +1.118.354 | |
| 110.317.335 | +2.841.449 | |
| 107.475.886 | +1.578.549 | |
| 105.897.337 | +69.371 | |
| 105.827.966 | −502.383 | |
| 106.330.349 | +346.053 | |
| 105.984.296 | +373.698 | |
| 105.610.598 | −578.234 | |
| 106.188.832 | −613.692 | |
| 106.802.524 | +152.961 | |
| 106.649.563 | −900.623 | |
| 107.550.186 | +516.394 | |
| 107.033.792 | +1.561.497 | |
| 105.472.295 | +658.356 | |
| 104.813.939 | −288.864 | |
| 105.102.803 | −460.575 | |
| 105.563.378 | −26.118 | |
| 105.589.496 | −49.969 | |
| 105.639.465 | −898.926 | |
| 106.538.391 | −604.342 | |
| 107.142.733 | +416.531 | |
| 106.726.202 | −900.080 | |
| 107.626.282 | −654.713 | |
| 108.280.995 | −401.805 | |
| 108.682.800 | +1.021.376 | |
| 107.661.424 | +1.749.994 | |
| 105.911.430 | +1.079.194 | |
| 104.832.236 | −224.259 | |
| 105.056.495 | −698.126 | |
| 105.754.621 | — |
Giá vàng thế giới được niêm yết theo đơn vị ounce troy và quy đổi ra đô la Mỹ. Đây là mức giá hình thành từ hoạt động giao dịch toàn cầu, diễn ra gần như liên tục trong tuần. Các sàn lớn, ngân hàng trung ương và nhà đầu tư tổ chức cùng tham gia, nên giá thay đổi theo từng phiên dựa trên cung cầu và tâm lý thị trường. Vào cuối tuần, các sàn chính đóng cửa nên giá giữ nguyên cho đến phiên mở cửa kế tiếp.
Trang này là công cụ tính tự động. Con số bạn thấy là giá trị kim loại tính từ giá thế giới, không phải báo giá của cửa hàng. Chúng tôi không đưa ra lời khuyên đầu tư và không dự đoán giá sẽ đi đâu.
- Giá thế giới tính bằng đô la Mỹ cho mỗi ounce troy, sau đó quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá hiện hành.
- Đơn vị trong nước dùng chỉ, lượng và tuổi vàng; vàng ta thường được mô tả theo mức tuổi quen thuộc trên thị trường.
- Quy đổi trọng lượng giữa ounce troy và chỉ, lượng là bước trung gian để ra kết quả.
- Chênh lệch tỷ giá làm thay đổi kết quả dù giá thế giới không đổi.
- Mức tuổi vàng khác nhau cho ra giá trị kim loại khác nhau trên cùng một khối lượng.
- Kết quả chỉ mang tính tham khảo, không phản ánh phí gia công hay chênh lệch mua bán tại cửa hàng.
Cách chúng tôi tính toán
Chúng tôi không thu thập giá của các đại lý. Mọi con số đều được tính toán từ giá thế giới, theo cùng một cách, trên mọi trang.
giá thế giới mỗi ounce troy÷số gam trong một ounce×tỷ giá đô la×độ tinh khiết×số gam trong đơn vị
- Giá thế giớiVàng giao ngay tính bằng đô la Mỹ từ nguồn dữ liệu tổng hợp 1, được tính lại mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa.
- Tỷ giáTỷ giá VND từ dữ liệu tham chiếu của ngân hàng trung ương 2. Đây là tỷ giá tham chiếu thị trường, không phải tỷ giá chính thức của ngân hàng trung ương nước bạn.
- Độ tinh khiết và khối lượngCác hằng số cố định kèm nguồn: xem các trang đơn vị. Vàng 22k được tính là 916 phần vàng trong 1000.
- Cuối tuầnKhông giao dịch, không tính lại: giá cuối cùng trước khi đóng cửa được giữ nguyên, đánh dấu “thị trường đóng cửa”.
- Lịch sửLịch sử và biểu đồ chỉ sử dụng một chuỗi duy nhất: các mức giá tham chiếu cố định hằng ngày, được quy đổi theo tỷ giá của cùng ngày. Chúng tôi không bao giờ ghép chúng với con số trực tiếp.
Vì sao giá của thợ kim hoàn lại khác
Các cửa hàng cộng thêm phí chế tác và biên lợi nhuận của họ, và mua lại với giá thấp hơn giá bán. Con số của chúng tôi chỉ là giá kim loại: mức sàn của một mức giá hợp lý, không phải giá cửa hàng.
Nguồn
Mọi số liệu trên trang này đều dẫn về đây theo số thứ tự của nó.
- 1Nguồn giáGiá giao ngay thế giới của vàng và bạc, nguồn dữ liệu tổng hợpgiá thế giới, cập nhật mỗi 10 phút khi thị trường mở cửa
- 2Ngân hàng trung ươngFrankfurter — tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ươngUSD → VND, cập nhật hằng ngày; kèm lịch sử hằng ngày
- 3Tiêu chuẩnĐơn vị khối lượng và độ tinh khiếtsố gam trong một ounce và trong một ounce (oz)